BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG XE TẢI

Tổng hợp sản lượng thị trường năm 2026
Tổng thị trường
6,283
xe

I. TỔNG QUAN THỊ TRƯỜNG

1. Sản lượng
Năm 2026 Aug Lũy kế 26
Total 6,283 6,283
2. Thị phần các thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 1,851 29.46%
HYUNDAI 692 11.01%
ISUZU 618 9.84%
KIA 614 9.77%
CHENGLONG 437 6.96%
JAC 428 6.81%
DONGFENG 261 4.15%
THACO 201 3.20%
DOTHANH 168 2.67%
HINO 157 2.50%
TERACO 148 2.36%
SHACMAN 141 2.24%
TMT 88 1.40%
FAW 85 1.35%
SRM 82 1.31%
FOTON 81 1.29%
SANY 37 0.59%
CHIENTHANG 32 0.51%
KIM LONG 32 0.51%
HOA MAI 22 0.35%
VEAM 16 0.25%
FORLAND 15 0.24%
WAW 10 0.16%
HOWO 9 0.14%
TQ 8 0.13%
UD TRUCKS 8 0.13%
DONGVANG 7 0.11%
SITRAK 7 0.11%
VM 5 0.08%
WANGPAI 5 0.08%
GIAI PHONG 4 0.06%
MITSUBISHI FUSO 4 0.06%
TATA 3 0.05%
DAEWOO 2 0.03%
JIEFANG 2 0.03%
FREIGHTLINER 1 0.02%
TOWNER 1 0.02%
ZOOMLION 1 0.02%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
Hà Nội 1,375 21.88%
TP.HCM 1,060 16.87%
Đồng Nai 314 5.00%
Hải Phòng 306 4.87%
Bắc Ninh 289 4.60%
Hưng Yên 190 3.02%
Lâm Đồng 181 2.88%
Ninh Bình 178 2.83%
Đắk Lắk 172 2.74%
Phú Thọ 164 2.61%
Nghệ An 146 2.32%
An Giang 144 2.29%
Đà Nẵng 144 2.29%
Gia Lai 130 2.07%
Đồng Tháp 127 2.02%
Cần Thơ 123 1.96%
Tây Ninh 123 1.96%
Vĩnh Long 117 1.86%
Quảng Ninh 115 1.83%
Thái Nguyên 112 1.78%
Khánh Hòa 108 1.72%
Thanh Hóa 100 1.59%
Lào Cai 68 1.08%
Tuyên Quang 64 1.02%
Quảng Ngãi 62 0.99%
Cà Mau 61 0.97%
Quảng Trị 60 0.95%
Hà Tĩnh 54 0.86%
Sơn La 48 0.76%
Thừa Thiên - Huế 47 0.75%
Lạng Sơn 37 0.59%
Điện Biên 23 0.37%
Cao Bằng 22 0.35%
Lai Châu 19 0.30%

2. THỊ TRƯỜNG Đầu kéo 6x4

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Đầu kéo 6x4 821 821
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 561 68.33%
CHENGLONG 113 13.76%
SHACMAN 64 7.80%
FAW 50 6.09%
DONGFENG 19 2.31%
SANY 6 0.73%
ISUZU 5 0.61%
FOTON 3 0.37%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
TP.HCM 197 24.00%
Hà Nội 84 10.23%
Hải Phòng 69 8.40%
Bắc Ninh 57 6.94%
Đồng Nai 52 6.33%
Thái Nguyên 43 5.24%
Gia Lai 32 3.90%
Đà Nẵng 27 3.29%
Hưng Yên 26 3.17%
Phú Thọ 26 3.17%
Ninh Bình 23 2.80%
Đắk Lắk 21 2.56%
Nghệ An 21 2.56%
Lào Cai 15 1.83%
Lâm Đồng 14 1.71%
Quảng Ngãi 14 1.71%
Quảng Ninh 13 1.58%
Quảng Trị 12 1.46%
Thanh Hóa 10 1.22%
Thừa Thiên - Huế 9 1.10%
Tuyên Quang 9 1.10%
Đồng Tháp 8 0.97%
Vĩnh Long 7 0.85%
Cần Thơ 6 0.73%
Tây Ninh 5 0.61%
Khánh Hòa 4 0.49%
Sơn La 4 0.49%
Hà Tĩnh 3 0.37%
Lạng Sơn 3 0.37%
An Giang 2 0.24%
Lai Châu 2 0.24%
Cà Mau 1 0.12%
Cao Bằng 1 0.12%
Điện Biên 1 0.12%

3. THỊ TRƯỜNG Xe tải 4x2

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Xe tải 4x2 3,846 3,846
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
HYUNDAI 668 17.37%
KIA 614 15.96%
ISUZU 552 14.35%
JAC 426 11.08%
CHENGLONG 259 6.73%
CNHTC 209 5.43%
DONGFENG 178 4.63%
THACO 177 4.60%
DOTHANH 168 4.37%
TERACO 148 3.85%
HINO 116 3.02%
SRM 75 1.95%
FOTON 61 1.59%
TMT 39 1.01%
KIM LONG 32 0.83%
CHIENTHANG 21 0.55%
FAW 17 0.44%
VEAM 16 0.42%
SHACMAN 12 0.31%
TQ 8 0.21%
DONGVANG 7 0.18%
HOWO 7 0.18%
SITRAK 7 0.18%
VM 5 0.13%
WANGPAI 5 0.13%
GIAI PHONG 4 0.10%
TATA 3 0.08%
UD TRUCKS 3 0.08%
WAW 3 0.08%
JIEFANG 2 0.05%
MITSUBISHI FUSO 2 0.05%
TOWNER 1 0.03%
ZOOMLION 1 0.03%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
TP.HCM 691 17.97%
Hà Nội 684 17.78%
Đồng Nai 203 5.28%
Bắc Ninh 197 5.12%
Đắk Lắk 131 3.41%
Hải Phòng 126 3.28%
Lâm Đồng 126 3.28%
Đồng Tháp 115 2.99%
Hưng Yên 113 2.94%
Cần Thơ 106 2.76%
Vĩnh Long 105 2.73%
Ninh Bình 104 2.70%
Phú Thọ 103 2.68%
An Giang 100 2.60%
Tây Ninh 95 2.47%
Khánh Hòa 84 2.18%
Nghệ An 82 2.13%
Đà Nẵng 78 2.03%
Gia Lai 77 2.00%
Thanh Hóa 63 1.64%
Quảng Ninh 58 1.51%
Thái Nguyên 57 1.48%
Cà Mau 49 1.27%
Tuyên Quang 46 1.20%
Quảng Ngãi 39 1.01%
Sơn La 36 0.94%
Lào Cai 33 0.86%
Quảng Trị 32 0.83%
Hà Tĩnh 30 0.78%
Thừa Thiên - Huế 26 0.68%
Điện Biên 20 0.52%
Lạng Sơn 17 0.44%
Cao Bằng 12 0.31%
Lai Châu 8 0.21%

4. THỊ TRƯỜNG Xe tải 6x2 6x4

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Xe tải 6x2 6x4 258 258
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 92 35.66%
ISUZU 57 22.09%
HINO 37 14.34%
SANY 26 10.08%
DONGFENG 18 6.98%
FOTON 15 5.81%
UD TRUCKS 5 1.94%
CHENGLONG 3 1.16%
MITSUBISHI FUSO 2 0.78%
JAC 1 0.39%
SHACMAN 1 0.39%
TMT 1 0.39%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
Hà Nội 56 21.71%
TP.HCM 36 13.95%
Đồng Nai 30 11.63%
Lâm Đồng 19 7.36%
An Giang 12 4.65%
Nghệ An 10 3.88%
Bắc Ninh 8 3.10%
Đắk Lắk 8 3.10%
Phú Thọ 8 3.10%
Cà Mau 7 2.71%
Ninh Bình 7 2.71%
Cần Thơ 6 2.33%
Đà Nẵng 6 2.33%
Hải Phòng 5 1.94%
Khánh Hòa 5 1.94%
Quảng Trị 5 1.94%
Tây Ninh 4 1.55%
Thanh Hóa 4 1.55%
Thừa Thiên - Huế 4 1.55%
Hà Tĩnh 3 1.16%
Vĩnh Long 3 1.16%
Đồng Tháp 2 0.78%
Hưng Yên 2 0.78%
Quảng Ninh 2 0.78%
Cao Bằng 1 0.39%
Gia Lai 1 0.39%
Lào Cai 1 0.39%
Sơn La 1 0.39%
Thái Nguyên 1 0.39%
Tuyên Quang 1 0.39%

5. THỊ TRƯỜNG Xe tải 8x4

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Xe tải 8x4 74 74
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 64 86.49%
SANY 5 6.76%
DONGFENG 2 2.70%
HOWO 2 2.70%
CHENGLONG 1 1.35%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
Hà Nội 57 77.03%
TP.HCM 6 8.11%
Cao Bằng 3 4.05%
An Giang 2 2.70%
Hưng Yên 2 2.70%
Đà Nẵng 1 1.35%
Lạng Sơn 1 1.35%
Nghệ An 1 1.35%
Ninh Bình 1 1.35%

6. THỊ TRƯỜNG Ben 6x4

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Ben 6x4 62 62
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 33 53.23%
TMT 25 40.32%
SHACMAN 3 4.84%
DONGFENG 1 1.61%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
Lào Cai 13 20.97%
Đồng Nai 6 9.68%
Lâm Đồng 5 8.06%
TP.HCM 5 8.06%
Hà Nội 4 6.45%
Nghệ An 4 6.45%
Ninh Bình 4 6.45%
Hưng Yên 3 4.84%
Đà Nẵng 2 3.23%
Gia Lai 2 3.23%
Hải Phòng 2 3.23%
Khánh Hòa 2 3.23%
Quảng Ninh 2 3.23%
Sơn La 2 3.23%
Thanh Hóa 2 3.23%
Bắc Ninh 1 1.61%
Cần Thơ 1 1.61%
Tây Ninh 1 1.61%
Thái Nguyên 1 1.61%

7. THỊ TRƯỜNG Ben 8x4

1. Sản lượng
2026 Aug Lũy kế 26
Ben 8x4 828 828
2. Sản lượng & thị phần theo thương hiệu
Hãng xe Sản lượng Thị phần
CNHTC 752 90.82%
CHENGLONG 43 5.19%
SHACMAN 33 3.99%
3. Sản lượng & thị phần theo khu vực
Khu vực Sản lượng Thị phần
Hà Nội 428 51.69%
TP.HCM 71 8.57%
Hải Phòng 44 5.31%
Hưng Yên 32 3.86%
Ninh Bình 29 3.50%
Quảng Ninh 27 3.26%
Đà Nẵng 23 2.78%
Nghệ An 20 2.42%
Phú Thọ 18 2.17%
Hà Tĩnh 17 2.05%
Thanh Hóa 16 1.93%
Bắc Ninh 15 1.81%
Đồng Nai 12 1.45%
An Giang 11 1.33%
Gia Lai 8 0.97%
Quảng Ngãi 8 0.97%
Quảng Trị 8 0.97%
Lâm Đồng 7 0.85%
Cao Bằng 5 0.60%
Lai Châu 4 0.48%
Tây Ninh 4 0.48%
Thái Nguyên 4 0.48%
Đắk Lắk 3 0.36%
Lào Cai 3 0.36%
Sơn La 3 0.36%
Điện Biên 2 0.24%
Thừa Thiên - Huế 2 0.24%
Tuyên Quang 2 0.24%
Khánh Hòa 1 0.12%
Lạng Sơn 1 0.12%